Khối A01 gồm những môn nào? học trường nào, làm ngành gì?

9:22 15/08/2023

Xưa nay từ năm 1998 đổ về trước các khối truyền thống như A00, B00, C00 hay D00 rất thịnh hành nhưng cho đến hiện nay Bộ Giáo dục và Đào tạo đã mở rộng loạt khối học đa dạng, giúp học sinh có thêm sự lựa chọn phù hợp để đạt được thành tích thi tốt nhất. Trong số những khối mới được phát triển và mở rộng từ khối A truyền thống, đáng chú ý là khối A01 - một lựa chọn thu hút sự quan tâm và tìm kiếm của đông đảo thí sinh. Bài viết dưới đây BTEC FPT sẽ cung cấp cái nhìn toàn diện về khối A01, bao gồm khối A01 gồm những môn nào, học ngành nào và trường nào tuyển sinh. Hãy cùng BTEC FPT khám phá ngay nào!

Khối A01 gồm những môn nào?

Khối A01 gồm 3 môn đó là Toán học - Vật lý - Tiếng Anh, khối A01 đại diện cho một trong những hướng phổ biến trong việc xét tuyển vào các trường đại học và cao đẳng tại Việt Nam. Khối này tập trung vào đòi hỏi cao về sự cạnh tranh và được coi là một trong những khối có các môn học khó nhất trong quá trình xét tuyển. Để vượt qua cửa trường đại học hoặc cao đẳng với lựa chọn khối A01, thí sinh cần phải sở hữu kiến thức vững chắc trong các môn Toán học, Vật lý và Tiếng Anh. So với khối A00 truyền thống thì việc thay thế môn Hóa học bằng môn Tiếng Anh đã tạo điều kiện thuận lợi hơn cho học sinh trong việc đạt đến các cơ hội xét tuyển vào các trường và ngành học đa dạng.

👉 Xem thêm: Khối A02 gồm những môn nào? học trường nào, làm ngành gì?
👉 Xem thêm: Khối A03 gồm những môn nào? học trường nào, làm ngành gì?
👉 Xem thêm: Khối A04 gồm những môn nào? học trường nào, làm ngành gì?
👉 Xem thêm: Khối A05 gồm những ngành nào? học môn nào, trường gì?
👉 Xem thêm: Khối A06 gồm những môn nào? học trường nào, làm ngành gì? 

Khối A01 gồm những môn nào
Khối A01 gồm những môn nào

Khối A01 học ngành nào? 

Các chuyên gia giáo dục đã chia sẻ rằng một lưu ý quan trọng khi lựa chọn ngành nghề là thí sinh cần xác định những lĩnh vực có nhu cầu nhân lực tăng cao trong tương lai hay không và nó có phù hợp với bản thân hay không. Điều này giúp đảm bảo rằng sau khi tốt nghiệp, thí sinh sẽ có nhiều cơ hội trong việc tìm kiếm việc làm. Ngoài việc xác định ngành, trong thời gian học tập sinh viên cần liên tục nỗ lực để cải thiện kiến thức và kỹ năng, nhằm chuẩn bị cho hành trình sự nghiệp sau này tránh tình trạng tốt nghiệp mà gặp khó khăn trong việc tìm việc làm. Dưới đây là danh sách các ngành thuộc khối A01:

STT Tên ngành
1 Quản lý giáo dục
2 Giáo dục tiểu học
3 Sư phạm Tin học
4 Sư phạm Tiếng Anh
5 Ngôn ngữ Anh
6 Triết học
7 Ngôn ngữ học
8 Nhân học
9 Quốc tế học
10 Đông phương học
11 Kinh tế
12 Thống kê kinh tế
13 Quản trị kinh doanh
14 Kinh doanh thương mại
15 Bảo hiểm
16 Công nghệ tài chính
17 Kế toán
18 Kiểm toán
19 Quản trị nhân lực
20 Quản trị văn phòng
21 Quản lý công nghiệp
22 Quảng cáo
23 Luật
24 Luật kinh tế
25 Công nghệ sinh học
26 Toán – Tin
27 Thống kê
28 Kinh doanh nông nghiệp
29 Nuôi trồng thủy sản
30 Kỹ thuật hình ảnh y học
31 Kỹ thuật phục hồi chức năng
32 Quản lý bệnh viện
33 Báo chí
34 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
35 Bảo vệ thực vật
36 Bất động sản
37 Công nghệ truyền thông
38 Công nghệ thực phẩm
39 Công nghệ Sau thu hoạch
40 Công nghệ Chế biến thủy sản
41 Công nghệ Sợi, Dệt
42 Luật
43 Công nghệ môi trường
44 Công nghệ Vật liệu dệt, may
45 Công nghệ chế tạo máy
46 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
47 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
48 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông
49 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
50 Công nghệ kỹ thuật hóa học
51 Công nghệ kỹ thuật năng lượng
52 Công nghệ kỹ thuật môi trường
53 Công nghệ kỹ thuật in
54 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
55 Công nghệ kỹ thuật giao thông
56 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
57 Cơ điện tử
58 Chăn nuôi
59 Công tác xã hội
60 Chính trị học
61 Dược học
62 Điều dưỡng
63 Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả
64 Địa kỹ thuật xây dựng
65 Điện tử viễn thông
66 Điều khiển tự động hóa và Hệ thống điện
67 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
68 Đông Nam Á học
69 Thú y
70 Hàn Quốc học
71 Hải dương học
72 Hệ thống thông tin quản lý
73 Kỹ thuật cơ khí
74 Kỹ thuật hàng không
75 Kỹ thuật Không gian
76 Kỹ thuật tàu thuỷ
77 Kỹ thuật địa chất
78 Kỹ thuật địa vật lý
79 Kỹ thuật trắc địa bản đồ
80 Kỹ thuật mỏ
81 Kỹ thuật dầu khí
82 Kỹ thuật tuyển khoáng
83 Kỹ thuật hạt nhân
84 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
85 Kỹ thuật xây dựng
86 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
87 Kỹ thuật an toàn hàng hải
88 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
89 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
90 Kỹ thuật cấp thoát nước
91 Kỹ thuật xét nghiệm y học
92 Kỹ thuật nông nghiệp
93 Kỹ thuật gỗ và nội thất
94 Kỹ thuật máy tính
95 Việt Nam học
96 Vật lý kỹ thuật
97 Vật lý học
98 Xã hội học
99 Xây dựng công trình thủy
100 Tự động hóa hệ thống điện
101 Tư vấn môi trường
102 Thủy văn học
103 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
104 Kỹ thuật phần mềm
105 Công nghệ thông tin
106 Công nghệ kỹ thuật máy tính
107 Công nghệ đa phương tiện
108 Hệ thống thông tin
109 An toàn thông tin
110 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
111 Đô thị học
112 Kinh tế xây dựng
113 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
114 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
115 Công nghệ kỹ thuật ô tô
116 Kỹ thuật nhiệt
117 Robot và Trí tuệ nhân tạo
118 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
119 Kỹ thuật điện tử, viễn thông
120 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
121 Công nghệ vật liệu
122 Cơ kỹ thuật
123 Kỹ thuật cơ khí động lực
124 Kỹ thuật công nghiệp
125 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
126 Kỹ thuật điện
127 Kỹ thuật y sinh
128 Vật lý Y khoa
129 Địa chất học
130 Công nghệ Dệt, may
131 Công nghệ May
132 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
133 Khai thác vận tải
134 Kinh tế vận tải
138 Khoa học máy tính
139 Khoa học dữ liệu
140 Khoa học quản lý
141 Khoa học chế biến món ăn
142 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
143 Khoa học hàng hải
144 Khoa học thủy sản
145 Khoa học vật liệu
146 Khoa học môi trường
147 Khoa học cây trồng
148 Kinh tế chính trị
149 Kinh tế đầu tư
150 Kinh tế phát triển
151 Kinh tế quốc tế
152 Kinh doanh quốc tế
153 Kinh tế công nghiệp
154 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
155 Kinh tế nông nghiệp
156 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
157 Luật thương mại quốc tế
158 Lâm sinh
159 Lưu trữ học
160 Marketing
161 Nhật Bản học
162 Ngôn ngữ Nhật
163 Ngôn ngữ Trung Quốc
164 Quản lý tài nguyên nước
165 Quản lý năng lượng
166 Nông nghiệp công nghệ cao
167 Quản lý nhà nước
168 Quản lý thủy sản
169 Quản lý xây dựng
170 Quản lý thể dục thể thao
171 Quản lý tài nguyên rừng
172 Quản lý công
173 Quản lý dự án
174 Quản lý đất đai
175 Quản lý tài nguyên và môi trường
176 Quản lý thông tin
177 Quản lý đô thị và Công trình
178 Quản trị bệnh viện
179 Quản trị khách sạn
180 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
181 Quản trị và phân tích dữ liệu
182 Kỹ thuật hóa học
183 Kỹ thuật vật liệu
184 Kỹ thuật môi trường
185 Kỹ thuật ô tô
186 Quan hệ công chúng
187 Quan hệ lao động
188 Quan hệ quốc tế
189 Quy hoạch vùng và đô thị
190 Sư phạm Toán học
191 Sư phạm Vật lý
192 Sư phạm Hóa học
193 Sư phạm Công nghệ
194 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
195 Sinh học ứng dụng
196 Toán học
197 Toán kinh tế
198 Toán ứng dụng
199 Thiết kế đồ họa
200 Thiết kế thời trang
201 Thiết kế nội thất
202 Thông tin – Thư viện
203 Tôn giáo học
204 Tâm lý học
205 Truyền thông đa phương tiện
206 Tài chính quốc tế
207 Tài chính – Ngân hàng
208 Thương mại điện tử

Banner TNNN2 1

Khối A01 học trường nào?

Khối A01 học trường nào phía Bắc

 

STT Tên trường
1 Học viện An ninh Nhân dân
2 Học viện Biên phòng
3 Học viện Cảnh sát Nhân dân
4 Học viện Chính trị Công an nhân dân
5 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
6 Học viện Chính sách và Phát triển
7 Học viện Hậu cần
8 Học viện Kỹ thuật Quân sự
9 Học viện Kỹ thuật Mật mã
10 Học viện Khoa học Quân sự
11 Học viện Ngoại giao
12 Học viện Ngân hàng
13 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
14 Học viện Phụ nữ Việt Nam
15 Học viện Quản lý giáo dục
16 Học viện Tòa án
17 Học viện Tài chính
18 Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội
19 Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội
20 Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội
21 Trường Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội
22 Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội
23 Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội
24 Đại học Bách khoa Hà Nội
25 Trường Đại học Công đoàn
26 Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
27 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
28 Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
29 Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung
30 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị
31 Trường Đại học Công nghệ Đông Á
32 Trường Đại học Điện lực
33 Trường Đại học Đại Nam
35 Trường Đại học Giao thông Vận tải
36 Trường Đại học Hà Nội
37 Trường Đại học Hòa Bình
38 Trường Đại học Kiểm Sát Hà Nội
39 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
40 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
41 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
42 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
43 Trường Đại học Luật Hà Nội
44 Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
45 Trường Đại học Lao động – Xã hội
46 Trường Đại học Mỏ – Địa chất
47 Trường Đại học Mở Hà Nội
48 Trường Đại học Ngoại thương
49 Trường Đại học Nội vụ
50 Trường Đại học Nguyễn Trãi
51 Trường Đại học Phenikaa
52 Trường Đại học Phương Đông
53 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
54 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
55 Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
56 Trường Đại học Thương mại
57 Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
58 Trường Đại học Thủy lợi
59 Trường Đại học Thăng Long
60 Trường Đại học Thành Đô
61 Trường Đại học Xây dựng
62 Trường Đại học Y tế Công cộng
63 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – Đại học Thái Nguyên
64 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên
65 Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên
66 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
67 Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên
68 Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên
69 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
70 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
71 Trường Đại học Chu Văn An
72 Trường Đại học Hùng Vương
73 Trường Đại học Hải Dương
74 Trường Đại học Hoa Lư
75 Trường Đại học Hải Phòng
76 Trường Đại học Hạ Long
77 Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam
78 Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần CAND
79 Trường Đại học Lương Thế Vinh
80 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
81 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
82 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
83 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
84 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
85 Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
86 Trường Đại học Tân Trào
87 Trường Đại học Tây Bắc
88 Trường Đại học Việt Bắc
89 Trường Đại học Y khoa Tokyo
90 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – Đại học Thái Nguyên
91 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên
92 Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên
93 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
94 Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên
95 Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên
96 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
97 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
98 Trường Đại học Chu Văn An
99 Trường Đại học Hùng Vương
100 Trường Đại học Hải Dương
101 Trường Đại học Hoa Lư
102 Trường Đại học Hải Phòng
103 Trường Đại học Hạ Long
104 Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam
105 Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần CAND
106 Trường Đại học Lương Thế Vinh
107 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
108 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
109 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
110 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
111 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
112 Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
113 Trường Đại học Tân Trào
114 Trường Đại học Tây Bắc
115 Trường Đại học Việt Bắc
116 Trường Đại học Y khoa Tokyo

Khối A01 học trường nào phía Trung

STT Tên trường
1 Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng
2 Trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng
3 Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng
4 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng
5 Khoa Công nghệ thông tin & truyền thông  – Đại học Đà Nẵng
6 Trường Đại học Kinh tế Huế
7 Trường Đại học Khoa học Huế
8 Trường Đại học Nông lâm Huế
9 Trường Đại học Sư phạm Huế
10 Trường Du lịch – Đại học Huế
11 Trường Đại học Công nghiệp Vinh
12 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
13 Trường Đại học Đà Lạt
14 Trường Đại học Duy Tân
15 Trường Đại học Đông Á
16 Trường Đại học Hà Tĩnh
17 Trường Đại học Hồng Đức
18 Trường Đại học Kinh tế Nghệ An
19 Trường Đại học Khánh Hòa
20 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
21 Trường Đại học Nha Trang
22 Trường Đại học Phan Thiết
23 Trường Đại học Phan Châu Trinh
24 Trường Đại học Phạm Văn Đồng
25 Trường Đại học Phú Xuân
26 Trường Đại học Phú Yên
27 Trường Đại học Quảng Bình
28 Trường Đại học Quảng Nam
29 Trường Đại học Quang Trung
30 Trường Đại học Quy Nhơn
31 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
32 Trường Đại học Tài chính – Kế toán
33 Trường Đại học Tây Nguyên
34 Trường Đại học Vinh
35 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
36 Trường Đại học Yersin Đà Lạt
37 Phân viện Phú Yên Học viện Ngân hàng
38 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
39 Phân hiệu Kon Tum Đại học Đà Nẵng

Khối A01 học trường nào phía Nam

STT Tên trường
1 Học viện Hàng không Việt Nam
2 Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TPHCM
3 Trường Đại học Công nghệ thông tin, Đại học Quốc gia TPHCM
4 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TPHCM
5 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TPHCM
6 Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TPHCM
7 Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TPHCM
8 Trường Đại học An ninh Nhân dân
9 Trường Đại học Cảnh sát nhân dân
10 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
11 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM
12 Trường Đại học Công nghiệp TP HCM
13 Trường Đại học Công nghệ TP HCM
14 Trường Đại học Giao thông Vận tải TP HCM
15 Trường Đại học Gia Định
16 Trường Đại học Hoa Sen
17 Trường Đại học Hùng Vương TP HCM
18 Trường Đại học Kiến trúc TP HCM
19 Trường Đại học Kinh tế TP HCM
20 Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM
21 Trường Đại học Luật TP HCM
22 Trường Đại học Mở TP HCM
23 Trường Đại học Ngân hàng TP HCM
24 Trường Đại học Nông lâm TP HCM
25 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
26 Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM
27 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
28 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
29 Trường Đại học Sài Gòn
30 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM
31 Trường Đại học Sư phạm TP HCM
32 Trường Đại học Tôn Đức Thắng
33 Trường Đại học Tài chính – Marketing
34 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM
35 Trường Đại học Văn Lang
36 Trường Đại học Văn Hiến
37 Trường Đại học An Giang
38 Trường Đại học Bạc Liêu
39 Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
40 Trường Đại học Bình Dương
41 Trường Đại học Cần Thơ
42 Trường Đại học Cửu Long
43 Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
44 Trường Đại học Đồng Tháp
45 Trường Đại học Đồng Nai
46 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
47 Trường Đại học Lạc Hồng
48 Trường Đại học Nam Cần thơ
49 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
50 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long
51 Trường Đại học Tiền Giang
52 Trường Đại học Tây Đô
53 Trường Đại học Thủ Dầu Một
54 Trường Đại học Trà Vinh
55 Trường Đại học Võ Trường Toản
56 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
Khối A01 học trường nào
Khối A01 học trường nào

Trên đây là toàn bộ thông tin về khối A01 là một trong những khối thi “hot" nhất từ trước đến nay và vẫn chưa có dấu hiệu giảm nhiệt. Tuy nhiên, với độ quan tâm nhiều như vậy thì tỉ lệ chọi giữa các thí sinh cũng khó khăn hơn nhưng không vì thế mà chúng ta dè chừng mà cần ôn luyện thật kỹ chuẩn bị kiến thức vững vàng để đậu được đúng ngành đúng trường mong muốn. BTEC FPT chúc các bạn luôn gặp may mắn và sớm gặt hái nhiều thành công trong tương lai.

Tags:

Có thể bạn chưa đọc

  • Đặt câu hỏi tư vấn
  • BTEC FPT sẽ trực tiếp liên hệ lại với bạn trong vòng 48h để giải đáp cụ thể mọi thắc mắc về vấn đề tuyển sinh và học tập của bạn