Khối B00 gồm những môn nào? học trường nào, làm ngành gì?

9:21 07/09/2023

Khối B00 gồm những môn nào? Nếu các bạn có đam mê và sở thích với các nghề nghiệp liên quan đến nhóm ngành bác sĩ, y dược và nhóm ngành khí hậu, tài nguyên môi trường thì không thể nào không nhắc tới khối B. Đây là một trong những khối ngành kinh điển của các bác sĩ, hiện nay với sự thay đổi không ngừng của BGD&ĐT đem đến rất nhiều khối thi mới. Thế nhưng, vẫn còn rất nhiều các bạn học sinh trung thành với khối B00 hay còn gọi là khối B truyền thống. Bài viết dưới đây BTEC FPT sẽ cung cấp cho bạn toàn bộ những thông tin cần thiết để bạn có thể hiểu rõ hơn về khối B00.

Khối B00 gồm những môn nào?

Từ năm 2017 đổ về trước thì đa số các khối thi truyền thống chỉ có ba môn học và các khối thi chỉ là A, B, C, D… Nhưng đến năm 2017, BGD&ĐT đã quyết định mở rộng và phát triển toàn bộ các khối thi truyền thống đó thành nhiều khối khác nhau, thay đổi cấu trúc các môn trong tổ hợp làm tăng sự đa dạng của các khối thi. Nhưng bởi khối thi truyền thống vẫn là một cái bóng quá lớn cho các khối thi mới ra đời, vì vậy ở khối thi B truyền thống hay còn gọi là khối B00 gồm có ba môn học là Toán Hóa Sinh vẫn luôn nhận được sự quan tâm của đông đảo các bạn học sinh. Vậy thì với khối B00 gồm những ngành nào? Hãy cùng tiếp tục theo dõi ở phần tiếp theo của bài viết nhé!

👉 Xem thêm: Khối B01 gồm những môn nào? học trường nào, làm ngành gì?
👉 Xem thêm: Khối B03 gồm những ngành nào? học trường nào, thi môn gì?
👉 Xem thêm: Khối B08 gồm những môn nào? học trường nào, làm ngành gì? 

Khối B00 gồm những môn nào
Khối B00 gồm những môn nào

Khối B00 học ngành nào? 

Để trả lời cho câu hỏi khối B00 gồm những ngành nào? Việc chọn được ngành học phù hợp với bản thân, các bạn cần phải xem xem rằng mình có đủ đam mê để theo đuổi nó không bởi nếu không khi theo bạn sẽ dễ bỏ cuộc giữa chừng và cần phải xem xét các điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. Như các bạn đã biết, khối B00 sẽ nghiêng về đa số các ngành có liên quan đến y dược và khí hậu tài nguyên môi trường. Để hiểu rõ hơn hãy theo dõi danh sách các ngành học mà BTEC FPT đã gom góp được nhằm giúp bạn giải đáp thắc mắc “Khối B00 gồm những ngành nào?”

STT Tên ngành
1 Y khoa
2 Răng Hàm Mặt
3 Y học dự phòng
4 Kỹ thuật Y sinh
5 Dược học
6 Kỹ thuật Hình ảnh y học
7 Kỹ thuật Xét nghiệm y học
8 Quản lý bệnh viện
9 Công nghệ kỹ thuật hóa học
10 Công nghệ thực phẩm
11 Bất động sản
12 Quản lý đất đai
13 Quản lý tài nguyên và môi trường
14 Kỹ thuật môi trường
15 Điều dưỡng
16 Dinh dưỡng
17 Kỹ thuật phục hồi chức năng
18 Khúc xạ nhãn khoa
19 Y tế công cộng
20 Kỹ thuật sinh học
21 Kỹ thuật thực phẩm
22 Kỹ thuật hóa học
23 Hóa học
24 Kỹ thuật in
25 Kỹ thuật hóa dược
26 Nuôi trồng thủy sản
27 Chăn nuôi
28 Bảo vệ thực vật
29 Khoa học môi trường
30 Sư phạm Toán học
31 Sư phạm Sinh học
32 Sư phạm Hóa học
33 Y học cổ truyền
34 Thú y
35 Kinh tế
36 Kế toán
37 Quản trị kinh doanh
38 Tài chính – Ngân hàng
39 Công nghệ thông tin
40 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
41 Toán ứng dụng
42 Công tác xã hội
43 Công nghệ kỹ thuật môi trường
44 Khoa học dữ liệu
45 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
46 Công nghệ chế biến thủy sản
47 Khoa học thủy sản
48 Kỹ thuật hóa phân tích
49 Công nghệ vật liệu
50 Công nghệ sinh học
51 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
52 Khoa học chế biến món ăn
53 Tâm lý học
54 Vật lý y khoa
55 Hộ sinh
56 Nông nghiệp
57 Sức khỏe răng miệng
58 Chăm sóc bệnh trẻ em
59 Sư phạm Khoa học tự nhiên
60 Khoa học vật liệu
61 Nông học
62 Công nghệ sau thu hoạch
63 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
64 Kỹ thuật cơ điện tử
65 Lâm sinh
66 Quản lý tài nguyên rừng
67 Quản lý thủy sản
68 Bệnh học thủy sản
69 Khoa học cây trồng
70 Nông nghiệp công nghệ cao
71 Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano
72 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
73 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
74 Địa kỹ thuật xây dựng
75 Khí tượng khí hậu học
76 Thủy văn học
77 Sinh học ứng dụng
78 Công nghệ thông tin
79 Quản lý biển
80 Quản lý tài nguyên nước
81 Tôn giáo học

Khối B00 học trường nào?

Sau khi chúng ta đã cùng nhau đi tìm hiểu xem khối B00 gồm những ngành nào? Vậy trường nào sẽ là trường đào tạo các ngành học đó. Vì đây là một khối thi truyền thống nên các trường tuyển sinh trải khắp cả nước với mật độ rất lớn và đa dạng phù hợp với mọi điều kiện của các bạn học sinh.

Banner TNNN2 1

Khối B00 học trường nào ở phía Bắc

STT Tên trường
1 Trường Đại học Y Hà Nội
2 Trường Đại học Y dược – ĐHQGHN
3 Đại học Bách khoa Hà Nội
4 Trường Đại học Thành Đông
5 Trường Đại học Thái Bình
6 Trường Đại học Y tế Công cộng
7 Trường Đại học Phenikaa
8 Học viện An ninh Nhân dân
9 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
10 Trường Đại học Hùng Vương
11 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
12 Trường Đại học Kinh tế quốc dân
13 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
14 Trường Đại học Mỏ – Địa chất
15 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
16 Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
17 Trường Đại học Tân Trào
18 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên
19 Trường Đại học Đại Nam
20 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
21 Trường Đại học Giáo dục – ĐHQGHN
22 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
23 Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
24 Trường Đại học Tây Bắc
25 Trường Đại học Y dược Thái Bình
26 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
27 Trường Đại học Y khoa Tokyo
28 Trường Đại học Mở Hà Nội
29 Trường Đại học Thủy lợi
30 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
31 Học viện Quân Y
32 Trường Đại học Thăng Long
33 Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
34 Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên
35 Trường Đại học Y dược Hải Phòng
36 Trường Đại học Y dược Thái Nguyên
37 Trường Đại học Trưng Vương
38 Trường Đại học Hải Phòng
39 Trường Đại học Dược Hà Nội
40 Trường Đại học Hoa Lư
41 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên
42 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
43 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
44 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
45 Trường Đại học Giao thông vận tải
46 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
47 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
48 Trường Đại học Hạ Long
49 Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai
50 Trường Đại học Công nghệ Đông Á
51 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
52 Trường Đại học Hòa Bình
53 Trường Đại học Sao Đỏ
54 Trường Đại học Phương Đông
55 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
56 Trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN
57 Trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN
58 Trường Đại học Lương Thế Vinh
59 Trường Đại học Thành Đô
60 Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên
61 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
62 Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQGHN
63 Học viện Quản lý Giáo dục
64 Học viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam

Khối B00 học trường nào ở phía Trung

STT Tên trường
1 Trường Đại học Y khoa Vinh
2 Trường Đại học Đông Á
3 Trường Đại học Quy Nhơn
4 Trường Đại học Nông lâm Huế
5 Trường Đại học Khoa học Huế
6 Trường Đại học Tây Nguyên
7 Trường Đại học Vinh
8 Trường Đại học Nha Trang
9 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
10 Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng
11 Trường Đại học Hồng Đức
12 Khoa Y dược – Đại học Đà Nẵng
13 Trường Đại học Đà Lạt
14 Trường Đại học Phú Xuân
15 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
16 Trường Đại học Kinh tế Nghệ An
17 Trường Đại học Buôn Ma Thuột
18 Trường Đại học Duy Tân
19 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh Hóa
20 Trường Đại học Quảng Nam
21 Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng
22 Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng
23 Trường Đại học Yersin Đà Lạt
24 Trường Đại học Sư phạm Huế
25 Trường Đại học Hà Tĩnh
26 Trường Đại học Y dược Huế
27 Trường Đại học Phan Châu Trinh
28 Trường Đại học Quang Trung
29 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
30 Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị
31 Trường Đại học Phú Yên
32 Trường Đại học Phan Thiết
33 Trường Đại học Quảng Bình
34 Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh
35 Trường Đại học Công nghiệp Vinh
36 Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
37 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng
38 Trường Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Ninh Thuận
39 Trường Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Gia Lai
40 Trường Đại học Phạm Văn Đồng

Khối B00 học trường nào ở phía Nam

STT Tên trường
1 Trường Đại học Nam Cần Thơ
2 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
3 Trường Đại học Bạc Liêu
4 Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM
5 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
6 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
7 Trường Đại học Trà Vinh
8 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
9 Trường Đại học Nông lâm TPHCM
10 Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam Phân hiệu Đồng Nai
11 Trường Đại học Đồng Tháp
12 Trường Đại học Tây Đô
13 Trường Đại học Văn Lang
14 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
15 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM
16 Trường Đại học Tiền Giang
17 Trường Đại học Thủ Dầu Một
18 Trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG TPHCM
19 Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM
20 Trường Đại học Tôn Đức Thắng
21 Trường Đại học Võ Trường Toản
22 Trường Đại học Cần Thơ
23 Trường Đại học An Giang
24 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông
25 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM
26 Trường Đại học Sài Gòn
27 Trường Đại học Cửu Long
28 Trường Đại học Công nghệ TPHCM
29 Trường Đại học Y dược TPHCM
30 Trường Đại học Y dược Cần Thơ
31 Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ
32 Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM
33 Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TPHCM
34 Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
35 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
36 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
37 Trường Đại học Tân Tạo
38 Trường Đại học Lạc Hồng
39 Trường Đại học Văn Hiến
40 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
41 Trường Đại học Kiên Giang
42 Trường Đại học Mở TPHCM
43 Trường Đại học Sư phạm TPHCM
44 Trường Đại học Hoa Sen
45 Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương
46 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM
47 Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
48 Trường Đại học Việt Đức
49 Trường Đại học Cảnh sát nhân dân
50 Trường Đại học An ninh nhân dân
51 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
52 Trường Đại học Bình Dương
53 Trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM

Ngành nghề khối B triển vọng nhất hiện nay

Đứng trước nhiều lựa chọn nghề nghiệp, các bạn học sinh luôn cảm thấy loay hoay không biết nên chọn ngành nghề nào để có sự nghiệp vững vàng trong tương lai. Dưới đây BTEC FPT sẽ đề xuất các ngành nghề khối B có triển vọng nhất hiện nay nhằm giúp các bạn có định hướng cho tương lai.

  • Nhóm ngành Y - Dược: Nhóm ngành Y - Dược được ưa chuộng bởi mức lương cao nhưng đi liền với nó là sự vất vả. Với đặc thù ngành Y - Dược, sinh viên phải học khoảng 5 - 6 năm để đảm bảo đủ kiến thức hành nghề.
  • Nhóm ngành Thú Y: Ngày càng nhiều người có xu hướng nuôi thú cưng tại nhà nên những công việc liên quan đến đảm bảo sức khỏe cho chúng ngày càng gia tăng. Nếu bạn yêu thích thú cưng hay có niềm đam mê chăm sóc thú cưng, bạn có thể cân nhắc công việc này.
  • Nhóm ngành Công nghệ thực phẩm: Nếu bạn có "tâm hồn ăn uống" hay yêu thích chế biến đồ ăn/thức uống thì ngành Công nghệ thực phẩm sinh ra dành cho bạn đó. Đối với ngành công nghệ thực phẩm bạn sẽ được đào tạo về quy trình chế biến và bảo quản thực phẩm, cách quản lý dây truyền sản xuất,...
Khối B00 học trường nào
Khối B00 học trường nào

Như vậy là chúng ta đã cùng đi tìm hiểu về khối B00 gồm những môn nào? Khối B00 gồm những ngành nào và trường nào tuyển sinh khối B00? Hy vọng rằng với những thông tin hữu ích trên sẽ giúp bạn có được cái nhìn tổng quan về khối B00 và có thể lựa chọn ngành học cũng như trường học phù hợp với điều kiện của bản thân. BTEC FPT chúc các bạn luôn may mắn và thành công trên con đường chinh phục học tập tiến đến tương lai.

 

Tags:

Có thể bạn chưa đọc

  • Đặt câu hỏi tư vấn
  • BTEC FPT sẽ trực tiếp liên hệ lại với bạn trong vòng 48h để giải đáp cụ thể mọi thắc mắc về vấn đề tuyển sinh và học tập của bạn