Đề thi và đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPT 2025
Tìm kiếm đề thi Công nghệ Nông nghiệp THPT 2025 cùng đáp án chuẩn xác là nhu cầu học sinh Lớp 12 hiện nay. Là môn học mới nằm trong Chương trình GDPT 2018, Công nghệ Nông nghiệp đòi hỏi sĩ tử không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn phải biết ứng dụng thực tế vào sản xuất nông nghiệp hiện đại. Bài viết này tổng hợp trọn bộ đề thi, đáp án Công nghệ Nông nghiệp THPT 2025, phân tích ma trận kiến thức và gợi ý định hướng tương lai giúp bạn tự tin đạt điểm số tối ưu.
Đề thi Công nghệ Nông nghiệp THPT 2025 có cấu trúc như thế nào?
Đề thi Công nghệ Nông nghiệp THPT 2025 được cấu trúc gồm 3 phần: Trắc nghiệm 4 lựa chọn (18 câu), Trắc nghiệm Đúng/Sai (4 câu) và Trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu). Tổng thời gian làm bài là 50 phút với 28 câu hỏi đánh giá toàn diện năng lực học sinh.
Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 đánh dấu bước ngoặt lớn khi lần đầu tiên áp dụng hoàn toàn cấu trúc đề thi theo Chương trình GDPT 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Môn Công nghệ Nông nghiệp được xây dựng nhằm đánh giá khả năng hiểu biết kỹ thuật, tư duy công nghệ và năng lực giải quyết các vấn đề thực tiễn trong ngành nông nghiệp thông minh.
Học sinh cần nắm rõ cấu trúc đề thi Công nghệ Nông nghiệp 2025 để phân bổ thời gian hợp lý cho từng dạng bài:
-
Phần I (Trắc nghiệm nhiều lựa chọn): Gồm 18 câu hỏi độc lập. Mỗi câu hỏi cung cấp 4 phương án trả lời và chỉ có 1 phương án đúng duy nhất. Dạng bài này tập trung kiểm tra kiến thức nền tảng và mức độ nhận biết của học sinh.
-
Phần II (Trắc nghiệm Đúng/Sai): Gồm 4 câu hỏi lớn, mỗi câu hỏi chứa 4 ý lệnh a), b), c), d). Học sinh phải lựa chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý độc lập. Điểm số được tính lũy tiến (đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng cả 4 ý đạt 1,0 điểm).
-
Phần III (Trắc nghiệm trả lời ngắn): Gồm 6 câu hỏi yêu cầu thí sinh tự tính toán hoặc suy luận để điền đáp án dạng số hoặc cụm từ ngắn vào phiếu trả lời. Đây là phần câu hỏi phân hóa cao, đòi hỏi năng lực vận dụng kiến thức thực tế.
Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết ma trận dạng bài của đề thi tốt nghiệp THPT môn Công nghệ Nông nghiệp:
| Phần thi | Dạng câu hỏi | Số lượng câu | Điểm tối đa | Thời gian gợi ý làm bài |
| Phần I | Trắc nghiệm 4 lựa chọn | 18 câu | 4.5 điểm | 15 phút |
| Phần II | Trắc nghiệm Đúng/Sai | 4 câu (16 ý) | 4.0 điểm | 20 phút |
| Phần III | Trắc nghiệm trả lời ngắn | 6 câu | 1.5 điểm | 15 phút |
| Tổng cộng | 3 dạng bài | 28 câu | 10.0 điểm | 50 phút |
Đề thi Công nghệ Nông nghiệp THPT 2025 chính thức và đáp án chi tiết
Mã đề: 726
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | D | B | C | B | B | B | A | D | C |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | C | C | A | D | C | B | D | D | D |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | A | C | B | D | C | C |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)S | a)Đ | a)Đ | a)S |
| b)Đ | b)S | b)S | b)Đ | |
| c)Đ | c)Đ | c)S | c)Đ | |
| d)Đ | d)Đ | d)Đ | d)S |
Mã đề: 0701
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | C | A | B | C | B | C | C | B | B |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | A | A | A | B | A | D | D | A | B |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | B | C | C | D | B | D |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)S | a)Đ | a)Đ | a)Đ |
| b)Đ | b)S | b)S | b)S | |
| c)Đ | c)Đ | c)Đ | c)Đ | |
| d)S | d)S | d)S | d)Đ |
Mã đề: 0702
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | C | C | A | A | D | D | C | A | C |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | C | B | D | D | D | B | B | A | D |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | C | A | B | B | A | B |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)S | a)S | a)Đ | a)Đ |
| b)S | b)Đ | b)S | b)Đ | |
| c)Đ | c)S | c)Đ | c)S | |
| d)Đ | d)Đ | d)Đ | d)Đ |
Mã đề: 0703
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | D | D | A | D | A | D | D | B | D |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | D | D | A | A | D | B | B | C | C |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | A | B | C | B | A | B |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)Đ | a)Đ | a)Đ | a)S |
| b)Đ | b)Đ | b)Đ | b)Đ | |
| c)S | c)S | c)S | c)S | |
| d)S | d)Đ | d)Đ | d)Đ |
Mã đề: 0705
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | B | D | A | A | A | D | A | D | B |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | D | C | D | D | C | D | C | B | D |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | D | C | C | D | A | D |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)S | a)S | a)Đ | a)Đ |
| b)Đ | b)Đ | b)S | b)S | |
| c)S | c)Đ | c)S | c)Đ | |
| d)Đ | d)S | d)Đ | d)Đ |
Mã đề: 0707
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | C | A | C | D | B | D | B | B | B |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | C | B | B | D | C | D | B | D | B |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | B | C | D | B | D | A |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)Đ | a)Đ | a)Đ | a)Đ |
| b)Đ | b)Đ | b)S | b)S | |
| c)S | c)S | c)Đ | c)Đ | |
| d)S | d)Đ | d)Đ | d)S |
Mã đề: 0708
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | D | B | C | D | B | D | D | B | B |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | C | D | A | B | A | D | A | C | B |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | B | A | D | C | D | C |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)Đ | a)Đ | a)S | a)Đ |
| b)S | b)S | b)Đ | b)Đ | |
| c)S | c)Đ | c)Đ | c)S | |
| d)Đ | d)S | d)S | d)Đ |
Mã đề: 0712
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | A | A | D | C | C | B | C | B | D |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | D | D | C | C | D | A | A | C | B |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | A | B | C | C | B | D |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)S | a)Đ | a)Đ | a)Đ |
| b)Đ | b)Đ | b)Đ | b)Đ | |
| c)S | c)S | c)S | c)Đ | |
| d)Đ | d)S | d)S | d)S |
Mã đề: 0717
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | A | A | B | B | B | B | A | B | B |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | B | D | A | A | A | C | B | C | D |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | A | A | C | A | C | B |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)S | a)Đ | a)S | a)Đ |
| b)Đ | b)S | b)Đ | b)Đ | |
| c)S | c)S | c)S | c)S | |
| d)Đ | d)Đ | d)Đ | d)Đ |
Mã đề: 0719
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | B | A | D | D | B | B | C | B | B |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | D | B | B | C | D | D | A | D | C |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | D | C | D | B | C | A |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)S | a)S | a)S | a)S |
| b)Đ | b)Đ | b)Đ | b)Đ | |
| c)S | c)Đ | c)Đ | c)S | |
| d)Đ | d)Đ | d)Đ | d)Đ |
Mã đề: 0722
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | D | B | B | B | A | B | C | C | D |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | D | A | A | A | B | B | D | B | B |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | A | B | A | B | C | D |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)S | a)S | a)Đ | a)Đ |
| b)S | b)S | b)S | b)S | |
| c)Đ | c)Đ | c)Đ | c)Đ | |
| d)Đ | d)Đ | d)Đ | d)Đ |
Mã đề: 0725
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | D | A | D | D | D | C | A | C | A |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | A | B | A | B | C | A | C | D | B |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | D | D | B | B | B | D |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)S | a)S | a)Đ | a)Đ |
| b)Đ | b)S | b)S | b)S | |
| c)Đ | c)Đ | c)Đ | c)S | |
| d)Đ | d)Đ | d)Đ | d)Đ |
Mã đề: 0727
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | A | D | B | B | D | B | A | B | D |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | C | C | A | D | B | D | C | D | A |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | C | B | C | C | D | B |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)Đ | a)S | a)S | a)Đ |
| b)Đ | b)Đ | b)S | b)S | |
| c)S | c)Đ | c)Đ | c)S | |
| d)Đ | d)S | d)Đ | d)Đ |
Mã đề: 0728
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | B | C | B | B | D | A | D | A | D |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | A | A | A | D | C | A | B | B | B |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | C | B | A | D | C | A |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)Đ | a)S | a)S | a)Đ |
| b)Đ | b)S | b)S | b)Đ | |
| c)S | c)Đ | c)Đ | c)S | |
| d)Đ | d)Đ | d)Đ | d)S |
Mã đề: 0729
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | B | C | C | B | D | A | B | A | B |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | B | A | C | D | C | D | B | B | D |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | B | B | C | C | B | C |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)Đ | a)S | a)S | a)S |
| b)S | b)Đ | b)Đ | b)S | |
| c)Đ | c)S | c)Đ | c)Đ | |
| d)Đ | d)Đ | d)Đ | d)Đ |
Mã đề: 0730
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | D | A | D | C | B | A | D | A | A |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | D | C | D | A | B | C | D | A | A |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | C | A | D | D | B | D |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)Đ | a)S | a)Đ | a)Đ |
| b)Đ | b)S | b)Đ | b)Đ | |
| c)S | c)Đ | c)S | c)S | |
| d)Đ | d)Đ | d)S | d)Đ |
Mã đề: 0732
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | A | D | D | D | B | C | A | D | B |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | B | C | A | B | C | B | C | C | A |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | D | B | B | A | B | A |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)Đ | a)Đ | a)S | a)Đ |
| b)S | b)S | b)S | b)Đ | |
| c)Đ | c)S | c)Đ | c)S | |
| d)Đ | d)Đ | d)Đ | d)S |
Mã đề: 0732
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | D | D | A | C | B | B | B | B | D |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | D | B | C | A | B | C | B | C | A |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | D | B | A | D | A | A |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)S | a)Đ | a)S | a)Đ |
| b)S | b)Đ | b)Đ | b)S | |
| c)Đ | c)Đ | c)Đ | c)Đ | |
| d)Đ | d)S | d)S | d)S |
Mã đề: 0733
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | A | D | A | A | A | B | B | D | B |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | C | B | C | A | D | A | C | B | B |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | D | D | C | D | A | B |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)Đ | a)Đ | a)Đ | a)Đ |
| b)S | b)S | b)S | b)S | |
| c)Đ | c)Đ | c)Đ | c)S | |
| d)Đ | d)S | d)Đ | d)Đ |
Mã đề: 0734
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | D | A | D | B | C | C | C | D | D |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | A | A | D | C | B | D | B | A | D |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | C | A | D | A | A | B |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)Đ | a)Đ | a)S | a)Đ |
| b)S | b)S | b)Đ | b)S | |
| c)Đ | c)S | c)Đ | c)Đ | |
| d)Đ | d)Đ | d)S | d)Đ |
Mã đề: 0735
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | D | C | D | B | D | A | B | B | C |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | C | B | B | C | D | D | A | C | C |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | D | A | D | A | D | B |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)S | a)Đ | a)S | a)Đ |
| b)Đ | b)Đ | b)S | b)Đ | |
| c)Đ | c)S | c)Đ | c)Đ | |
| d)S | d)S | d)Đ | d)S |
Mã đề: 0736
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | A | B | D | C | B | C | B | A | A |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | B | A | B | D | B | B | A | C | C |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | A | A | B | A | B | A |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)Đ | a)S | a)S | a)Đ |
| b)S | b)Đ | b)S | b)S | |
| c)Đ | c)S | c)Đ | c)Đ | |
| d)S | d)Đ | d)Đ | d)Đ |
Mã đề: 0737
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | B | B | C | D | A | B | C | C | A |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | C | C | C | D | D | B | C | B | D |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | D | A | B | B | A | A |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)S | a)Đ | a)Đ | a)Đ |
| b)Đ | b)S | b)Đ | b)S | |
| c)Đ | c)Đ | c)Đ | c)S | |
| d)Đ | d)S | d)S | d)Đ |
Mã đề: 0741
Phần I.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chọn | D | B | A | B | D | B | D | C | D |
| Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| Chọn | A | B | C | C | B | A | C | C | C |
| Câu | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | |||
| Chọn | C | A | A | B | A | B |
Phần II.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Đáp án | a)Đ | a)Đ | a)Đ | a)Đ |
| b)Đ | b)S | b)S | b)Đ | |
| c)Đ | c)Đ | c)Đ | c)S | |
| d)S | d)S | d)Đ | d)S |

Lời kết
Đề thi Công nghệ Nông nghiệp THPT 2025 là cơ hội để học sinh khẳng định năng lực tư duy kỹ thuật và ứng dụng thực tiễn. Việc nắm vững cấu trúc đề cùng đáp án chi tiết sẽ giúp bạn tự tin đạt được mục tiêu điểm số đề ra.
Đừng để áp lực thi cử làm rào cản ước mơ tương lai của bạn! Hãy chủ động mở ra cánh cửa sự nghiệp ngay hôm nay bằng phương thức xét tuyển học bạ THPT tại Cao đẳng Anh Quốc BTEC FPT.
-
Hotline tư vấn 24/7: 0329 605 828
-
Email: [email protected]
-
Cơ sở đào tạo: Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ.
ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN HỌC BẠ NGAY TẠI BTEC FPT để nhận cơ hội Học bổng lên tới 70% học phí và sẵn sàng trở thành công dân toàn cầu!
Giữ chỉ tiêu sớm Nhận ngay học bổng lên tới 70% học phí
Câu hỏi thường gặp
-
Q1: Tra cứu đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp 2025 chính thức ở đâu?
-
A: Thí sinh có thể tra cứu đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp 2025 chính thức trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc các trang tin giáo dục uy tín ngay sau khi buổi thi hoàn thành.
-
-
Q2: Đề Công nghệ Nông nghiệp THPT 2025 có khó không?
-
A: Đề Công nghệ Nông nghiệp THPT 2025 có độ phân hóa rõ rệt. Với 60% câu hỏi ở mức nhận biết, thông hiểu và 40% câu hỏi vận dụng thực tế công nghệ cao, học sinh nắm chắc kiến thức dễ dàng đạt điểm 7 trở lên.
-
-
Q3: Đề thi môn Công nghệ 2025 thời gian làm bài bao nhiêu phút?
-
A: Đề thi môn Công nghệ 2025 có thời gian làm bài chính thức là 50 phút với 28 câu hỏi thuộc 3 dạng bài trắc nghiệm khác nhau.
-
Tin tức mới nhất
Nhập học liền tay





