Khối D01 gồm những môn nào? học trường nào, làm ngành gì?

9:39 29/07/2023

Trải qua nhiều kỳ tuyển sinh mỗi năm Bộ Giáo dục và Đào tạo cũng đã điều chỉnh rất nhiều các khối thi, cách thức thi. Tuy vậy vẫn không thể nào giảm được độ “HOT" của khối D01, đã có những số liệu thống kê cho thấy rằng tỷ lệ thí sinh chọn xét tuyển tổ hợp môn khối D01 là rất cao, vượt trội so với những tổ hợp môn khác. Điều này thể hiện sự quan tâm đặc biệt đối với tổ hợp này từ phía các bạn thí sinh. Nếu bạn chưa rõ về khối D01 gồm những môn nào, cũng như cơ hội ngành nghề và trường nào tuyển sinh khối này, hãy để BTEC FPT giúp bạn giải đáp mọi thắc mắc thông qua bài viết dưới đây nhé!

Khối D01 gồm những môn nào
Khối D01 gồm những môn nào

Khối D01 gồm những môn nào?

Khối D01 bao gồm ba môn học là Toán học, Ngữ văn và Tiếng Anh. Đây là một tổ hợp môn “quốc dân” học được đánh giá cân bằng và phổ thông, không quá nặng nhưng cũng không quá nhẹ, để có thể thi được khối D01 yêu cầu học sinh nắm được các kiến thức cơ bản trong mỗi môn. 

Chính vì khối D01 là khối thi “quốc dân" tỉ lệ cạnh tranh giữa các thí sinh là rất cao, để có có cho mình một ngôi trường đào tạo tốt ngành mong muốn của bản thân đòi hỏi thí sinh phải có sự nỗ lực và học tập chăm chỉ. Việc nắm vững kiến thức trong các môn thuộc khối D01 sẽ mang lại lợi thế lớn cho kỳ thi quan trọng nhất của mỗi học sinh cuối cấp 3 đó là  tốt nghiệp THPT và xét tuyển đại học.

Khối D01 học ngành nào?

Sau khi đã có thông tin cơ bản về khối D01, điều tiếp theo các bạn học sinh cần biết đó là khối D01 học ngành nào. Bởi sau khi hoàn tất học tập ngành đó cánh cửa việc làm sẽ mở rộng rất rộng cho những bạn có khả năng nhìn nhận thực tế về thị trường, nguồn nhân lực và những yếu tố còn thiếu. Vì vậy, hãy cùng BTEC FPT tham khảo danh sách các khối ngành dưới đây nhé!

👉 Xem thêm: Khối D02 gồm những môn nào? học trường nào, làm ngành gì?
👉 Xem thêm: Khối D03 gồm những môn nào? học trường nào, làm ngành gì?
👉 Xem thêm: Khối D04 gồm những môn nào? học trường nào, làm ngành gì?
👉 Xem thêm: Khối D06 gồm những môn nào? học trường nào, làm ngành gì?
👉 Xem thêm: Khối D07 gồm những môn nào? học trường nào, làm ngành gì?

Khối D01 học ngành nào
Khối D01 học ngành nào
Khối ngành Nông - Lâm - Thuỷ sản
Mã ngành Tên ngành
7620112 Bảo vệ thực vật
7620105 Chăn nuôi
7620302 Bệnh học thủy sản
7620110 Khoa học cây trồng
7620101 Nông nghiệp
7620116 Phát triển nông thôn
7620301 Nuôi trồng thủy sản
7620103 Quản lý đất đai
7620114 Kinh doanh nông nghiệp
7620211 Quản lý tài nguyên rừng
7620205 Lâm sinh
Khối ngành Công nghệ kỹ thuật
Mã ngành Tên ngành
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510605 Logistics và quản lý các chuỗi cung ứng
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510209 Kỹ thuật robot và cả trí tuệ nhân tạo
7510601 Quản lý công nghiệp
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510219 Hệ thống giao thông thông minh
7510302 Công nghệ kỹ thuật viễn thông và điện tử
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng
7510602 Quản lý năng lượng
Khối ngành Sản xuất và chế biến
Mã ngành Tên ngành
7540204 Công nghệ dệt, may
7540203 Công nghệ vật liệu dệt may
7540101 Công nghệ thực phẩm
7540001 Công nghệ chế biến lâm sản
7540108 Kinh doanh công nghệ và thực phẩm
7540205 Công nghệ May
7540104 Công nghệ sau thu hoạch
7540106 Đảm bảo chất lượng cũng như an toàn vệ sinh thực phẩm
Khối ngành Khoa học xã hội - Nhân văn
Mã ngành Tên ngành
7310201 Chính trị học
7310104 Kinh tế đầu tư
7310101 Kinh tế
7310110 Quản lý kinh tế
7310105 Phát triển kinh tế
7310601 Quốc tế học
7310106 Kinh tế quốc tế
7310301 Xã hội học
7310202 Xây dựng  chính quyền, đảng và nhà nước
7310205 Quản lý nhà nước
7310108 Toán kinh tế
7310399 Giới và phát triển
7310112 Kinh tế số
7310107 Thống kê kinh tế
7310401 Tâm lý học
7310620 Đông Nam Á học
7310608 Đông phương học
7310614 Hàn Quốc học
7310613 Nhật Bản học
7310630 Việt Nam học
7310111 Nghiên cứu phát triển
3103027 Nhân học
Khối ngành Công nghệ thông tin và máy tính
Mã ngành Tên ngành
7480201 Công nghệ thông tin
7480206 Địa tin học
7480104 Hệ thống thông tin
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480101 Khoa học máy tính
7480103 Kỹ thuật phần mềm
Khối ngành Sư phạm
Mã ngành Tên ngành
7140246 Sư phạm công nghệ
7140201 Giáo dục mầm non
7140202 Giáo dục tiểu học
7140215 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
7140218 Sư phạm lịch sử
7140249 Sư phạm lịch sử và địa lý
7140231 Sư phạm Tiếng Anh
7140217 Sư phạm Ngữ Văn
7140237 Sư phạm tiếng Hàn
7140234 Sư phạm tiếng Trung
7140236 Sư phạm tiếng Nhật
Khối ngành bảo vệ môi trường và môi trường sống
Mã ngành Tên ngành
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
7140101 Quản lý tài nguyên và môi trường
7140199 Quản lý biển
7140104 Du lịch sinh thái
7140198 Quản lý tài nguyên nước
Khối ngành Kinh doanh và quản lý
Mã ngành Tên ngành
7340405 Hệ thống thông tin quản lý
7340301 Kế toán
7340302 Kiểm toán
7340115 Marketing
7340101 Quản trị kinh doanh
7340404 Quản trị nhân lực
7340411 Quản lý và phát triển nhân lực
7340406 Quản trị văn phòng
7340122 Thương mại điện tử
7340201 Tài chính – ngân hàng
7340120 Kinh doanh quốc tế
7340121 Kinh doanh thương mại
7340401 Khoa học quản lý
7340204 Bảo hiểm
7340116 Bất động sản
7340403 Quản lý công
7340409 Quản lý dự án
7340208 Công nghệ tài chính
Khối ngành Khoa học tự nhiên
Mã ngành Tên ngành
7440301 Khoa học và môi trường
7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
7440221 Khí tượng và khí hậu học
7440224 Thủy văn học
Khối ngành Kiến trúc và xây dựng
Mã ngành Tên ngành
7580301 Kinh tế xây dựng
7580302 Quản lý xây dựng
7580106 Quản lý đô thị và công trình
7580201 Kỹ thuật xây dựng
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình
7580205 Kỹ thuật xây dựng các công trình giao thông
7580108 Kiến trúc cảnh quan
7580102 Kiến trúc cảnh quan
Khối ngành Kỹ thuật
Mã ngành Tên ngành
7520103 Kỹ thuật cơ khí
7520201 Kỹ thuật điện
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520301 Kỹ thuật hóa học
7520601 Kỹ thuật mỏ
7520503 Kỹ thuật trắc địa bản đồ
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng
7520320 Kỹ thuật môi trường
7520114 Kỹ thuật điện tử
7520115 Kỹ thuật nhiệt
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
7520130 Kỹ thuật ô tô

Banner TNNN2 1

Khối D01 học trường nào?

Khối D01 học trường nào
Khối D01 học trường nào
STT Tên trường
Miền Bắc
1 Học viện An ninh Nhân dân
2 Học viện Báo chí và Tuyên truyền
3 Học viện Chính trị Công an nhân dân
4 Học viện Cảnh sát Nhân dân
5 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
6 Học viện Chính sách và Phát triển
7 Học viện Khoa học Quân sự
8 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
9 Học viện Ngân hàng
10 Học viện Phụ nữ Việt Nam
11 Học viện Quản lý giáo dục
12 Học viện Tài chính
13 Học viện Tòa án
14 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
15 Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội
16 Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội
17 Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội
18 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội
19 Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội
20 Trường Quản trị và Kinh doanh – Đại học Quốc gia Hà Nội
21 Đại học Bách khoa Hà Nội
22 Đại học Chính trị
23 Đại học Công đoàn
24 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
25 Đại học Công nghiệp Hà Nội
26 Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
27 Đại học Công nghiệp Việt – Hung
28 Đại học Công nghệ Đông Á
29 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
30 Đại học Điện lực
31 Đại học Đại Nam
33 Đại học Giao thông Vận tải
34 Đại học Hà Nội
35 Đại học Hòa Bình
36 Đại học Kinh tế quốc dân
37 Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
38 Đại học Kiến trúc Hà Nội
39 Đại học Kiểm Sát Hà Nội
40 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
41 Đại học Lao động – Xã hội
42 Đại học Luật Hà Nội
43 Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
44 Đại học Mỏ – Địa chất
45 Đại học Mở Hà Nội
46 Đại học Ngoại thương
47 Đại học Nội vụ Hà Nội
48 Đại học Nguyễn Trãi
49 Đại học Phương Đông
50 Đại học Phenikaa
51 Đại học Sư phạm Hà Nội
52 Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
53 Đại học Thương mại
54 Đại học Thủ đô Hà Nội
55 Đại học Thủy lợi
56 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
57 Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
58 Đại học Thành Đô
59 Đại học Thăng Long
60 Đại học Văn hóa Hà Nội
61 Đại học Y tế Công cộng
62 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Đại học Thái Nguyên
63 Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên
64 Đại học Nông lâm, Đại học Thái Nguyên
65 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên
66 Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên
67 Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên
68 Trường Ngoại ngữ, Đại học Thái Nguyên
69 Khoa Quốc tế, Đại học Thái Nguyên
70 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
71 Đại học Công nghiệp Việt Trì
72 Đại học Chu Văn An
73 Đại học Điều dưỡng Nam Định
74 Đại học Hàng Hải Việt Nam
75 Đại học Hải Phòng
76 Đại học Hạ Long
77 Đại học Hùng Vương
78 Đại học Hải Dương
79 Đại học Hoa Lư
80 Đại học Kinh Bắc
81 Đại học Lương Thế Vinh
82 Đại học Nông lâm Bắc Giang
83 Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
84 Đại học Sao Đỏ
85 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
86 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
87 Đại học Sư phạm Hà Nội 2
88 Đại học Tân Trào
89 Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
90 Đại học Thái Bình
91 Đại học Tây Bắc
92 Đại học Thành Đông
93 Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên
94 Đại học Thái Nguyên phân hiệu Lào Cai
Miền Trung
95 Đại học Ngoại ngữ Huế
96 Đại học Kinh tế Huế
97 Đại học Nông lâm Huế
98 Đại học Khoa học Huế
99 Đại học Luật Huế
100 Đại học Sư phạm Huế
101 Khoa Du lịch – Đại học Huế
102 Đại học Kinh tế Đà Nẵng
103 Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng
104 Đại học Sư phạm kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng
105 Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng
106 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền Thông Việt – Hàn
107 Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh
108 Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Đà Nẵng
109 Đại học Công nghiệp Vinh
110 Đại học Công nghệ Vạn Xuân
111 Đại học Đà Lạt
112 Đại học Duy Tân
113 Đại học Đông Á
114 Đại học Hà Tĩnh
115 Đại học Hồng Đức
116 Đại học Kinh tế Nghệ An
117 Đại học Khánh Hòa
118 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
119 Đại học Nha Trang
120 Đại học Phú Yên
121 Đại học Phạm Văn Đồng
122 Đại học Phú Xuân
123 Đại học Phan Thiết
124 Đại học Phan Châu Trinh
125 Đại học Quảng Bình
126 Đại học Quảng Nam
127 Đại học Quy Nhơn
128 Đại học Quang Trung
129 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
130 Đại học Tài chính – Kế toán
131 Đại học Tây Nguyên
132 Đại học Thái Bình Dương
133 Đại học Vinh
134 Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
135 Đại học Xây dựng Miền Trung
136 Đại học Yersin Đà Lạt
137 Học viện Ngân hàng Phân viện Phú Yên
138 Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum
139 Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị
Miền Nam
140 Đại học Bách khoa – ĐHQG TP HCM
141 Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TP HCM
142 Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP HCM
143 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP HCM
144 Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TP HCM
145 Đại học Quốc tế – ĐHQG TP HCM
146 Đại học An ninh Nhân dân
147 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM
148 Đại học Công nghiệp TP HCM
149 Đại học Công nghệ TP HCM
150 Đại học Công nghệ Sài Gòn
151 Đại học Cảnh sát nhân dân
152 Đại học Giao thông Vận tải TP HCM
153 Đại học Gia Định
154 Đại học Hoa Sen
155 Đại học Hùng Vương TP HCM
156 Đại học Kinh tế TP HCM
157 Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM
158 Đại học Luật TP HCM
159 Đại học Mở TP HCM
160 Đại học Nông lâm TP HCM
161 Đại học Ngân hàng TP HCM
162 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM
163 Đại học Nguyễn Tất Thành
164 Đại học Quốc tế Hồng Bàng
165 Đại học Quốc tế Sài Gòn
166 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM
167 Đại học Sài Gòn
168 Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
169 Đại học Tài chính – Marketing
170 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
171 Đại học Tôn Đức Thắng
172 Đại học Văn hóa TP HCM
173 Đại học Văn Lang
174 Đại học Văn Hiến
175 Đại học An Giang
176 Đại học Bạc Liêu
177 Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
178 Đại học Bình Dương
179 Đại học Cần Thơ
180 Đại học Cửu Long
181 Đại học Đồng Tháp
182 Đại học Đồng Nai
183 Đại học Kiên Giang
184 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
185 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
186 Đại học Lạc Hồng
187 Đại học Nam Cần Thơ
188 Đại học Quốc tế Miền Đông
189 Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long
190 Đại học Tiền Giang
191 Đại học Thủ Dầu Một
192 Đại học Trà Vinh
193 Đại học Tây Đô
194 Đại học Võ Trường Toản
195 Đại học Xây dựng Miền Tây

Bài viết trên đây là toàn bộ thông tin về khối D01 gồm những môn nào? Học trường nào, làm ngành gì? mà BTEC FPT đã thu thập được để chia sẻ đến với các bạn. Hy vọng bài viết trên đây sẽ giúp cho các bạn có được cái nhìn tổng thể về khối D01 để từ đó có hướng đi của bản thân vươn tới thành công. BTEC FPT xin chúc các bạn luôn may mắn trên con đường mình đã chọn.

Tags:

Có thể bạn chưa đọc

  • Đặt câu hỏi tư vấn
  • BTEC FPT sẽ trực tiếp liên hệ lại với bạn trong vòng 48h để giải đáp cụ thể mọi thắc mắc về vấn đề tuyển sinh và học tập của bạn