Khối C01 gồm những môn nào? học trường nào, làm ngành gì?

9:14 09/08/2023

Trong những năm gần đây, khối C01 đã thu hút sự quan tâm ngày càng lớn từ phía các bạn học sinh. Với tổ hợp môn thi này, khối C01 mở ra nhiều cánh cửa cho các bạn học sinh khi xét tuyển vào các ngành học đa dạng. Hãy cùng BTEC FPT khám phá thêm về khối C01 gồm những môn nào và cơ hội nghề nghiệp mà nó mang lại thông qua bài viết dưới đây. 

Khối C01 gồm những môn nào?

Khối C01 đang trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều thí sinh trong các đợt xét tuyển gần đây, đặc biệt chỉ xếp sau các khối A và khối D. Khối C truyền thống bao gồm 3 môn thi: Văn, Sử và Địa và đã được phát triển và chia thành các tổ hợp môn thi từ C00 đến C20.

Khối C01 với tổ hợp môn thi Ngữ Văn, Toán và Vật lý, khối C01 giúp thí sinh linh hoạt lựa chọn môn thi phù hợp với năng lực và sở trường của mình, từ đó gia tăng cơ hội xét tuyển vào các trường đại học và cao đẳng. Đặc biệt, khối C01 không chỉ đảm bảo tính linh hoạt trong việc lựa chọn môn thi mà còn cung cấp sự đa dạng về các ngành học có tiềm năng nghề nghiệp rộng mở. 

Với những tiềm năng và cơ hội đa dạng mà khối C01 mang lại, thí sinh có thể tự tin chọn lựa con đường học tập và nghề nghiệp phù hợp nhất. Hãy khám phá thêm về khối ngành này và tìm hiểu về các ngành học đa dạng và hấp dẫn trong kỳ tuyển sinh sắp tới để xây dựng một tương lai rực rỡ và thành công.

👉 Xem thêm: Khối C02 gồm những môn nào? Học trường nào, làm ngành gì?
👉 Xem thêm: Khối C03 Gồm Những Ngành Nào? Học Trường Nào, Ngành Nào Tốt?
👉 Xem thêm: Khối C04 gồm những ngành nào? học môn nào, làm ngành gì?
👉 Xem thêm: Khối C08 gồm những môn nào? học trường nào, làm ngành gì?
👉 Xem thêm: Khối C14 gồm những ngành nào? học trường nào, gồm những môn gì? 

Khối C01 gồm những môn nào
Khối C01 gồm những môn nào

Khối C01 học ngành nào?

Lựa chọn ngành học là một trong những quyết định quan trọng nhất mà mỗi thí sinh phải đối diện trước mỗi kỳ thi bởi vì nó sẽ định hình hướng đi và tương lai của bạn. Tuy nhiên, không phải ai cũng có thể dễ dàng xác định đam mê và sở thích của mình, đôi khi việc lựa chọn ngành học phù hợp với khả năng của từng người trở nên rất khó khăn. Dưới đây là danh sách các ngành điển hình của khối C01, có cơ hội làm việc cao sau khi ra trường, giúp bạn tham khảo và suy nghĩ kỹ trước khi đưa ra quyết định cuối cùng. Hãy dành thời gian để tìm hiểu và khám phá các ngành này, từ đó chọn lựa một con đường học tập và sự nghiệp phù hợp với ước mơ và hoạch định của bạn.

STT Tên ngành
1 Công nghệ thông tin
2 Quản trị nhân lực
3 Quản lý tài nguyên và môi trường
4 Công nghệ chế tạo máy
5 Công nghệ thực phẩm
6 Quản lý bệnh viện
7 Công nghệ kỹ thuật môi trường
8 Giáo dục học
9 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
10 Sư phạm Công nghệ
11 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
12 Kỹ thuật cấp thoát nước
13 Công nghệ truyền thông
14 Triết học
15 Truyền thông đa phương tiện
16 Kinh tế đầu tư 
17 Sư phạm Vật lý 
18 Quản trị kinh doanh số
19 Khai thác vận tải
20 Công nghệ kỹ thuật máy tính
21 An toàn thông tin
22 Quản lý đô thị và công trình 
23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
24 Kinh tế xây dựng
25 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
26 Kỹ thuật công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm 
27 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
28 Quản lý công
29 Công nghệ ô tô
30 Kỹ thuật tàu thủy
31 Cơ điện tử và robot
32 Kỹ thuật cơ khí động lực
33 Kiểm toán 
34 Khoa học máy tính
35 Khoa học hàng hải
36 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
37 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
38 Thiết kế đồ họa 
39 Kỹ thuật phần mềm
40 Xã hội học
41 Luật
42 Quan hệ lao động
43 Luật kinh tế
44 Công nghệ kỹ thuật năng lượng
45 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
46 Khoa học dữ liệu
47 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
48 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
49 Ngôn ngữ Anh 
50 Tâm lý học
51 Công tác xã hội
52 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
53 Toán học 
54 Thương mại điện tử
55 Kinh tế
56 Kinh doanh quốc tế
57 Sư phạm Toán học
58 Kinh doanh thương mại
59 Giáo dục Tiểu học
60 Việt Nam học
61 Marketing
62 Đông phương học 
63 Digital Marketing
64 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
65 Quản trị kinh doanh
66 Quản lý công nghiệp
67 Quản trị khách sạn
68 Kế toán
69 Tài chính quốc tế
70 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 
71 Tài chính – Ngân hàng
72 Quản lý đất đai 
73 Thiết kế thời trang 
74 Quản lý xây dựng
75 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 
76 Kỹ thuật xây dựng
77 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 
78 Kỹ thuật y sinh
79 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
80 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
81 Công nghệ sợi, dệt 
82 Kỹ thuật điện tử, viễn thông
83 Kỹ thuật trắc địa bản đồ 
84 Kỹ thuật điện
85 Kỹ thuật tuyển khoáng 
86 Hệ thống thông tin quản lý
87 Kỹ thuật cơ điện tử
88 Kỹ thuật mỏ 
89 Kỹ thuật cơ khí
90 Quan hệ công chúng
91 Công nghệ kỹ thuật ô tô
92 Robot và trí tuệ nhân tạo
93 Quan hệ quốc tế 

Banner TNNN2 1

Vậy đâu là ngành nghề triển vọng cho các bạn khối C? Để BTEC bật mí cho bạn nhé

Ngành Báo chí - Truyền thông: Báo chí - Truyền thông chưa bao giờ ngừng "hot" và là sự lựa chọn hàng đầu đối với các bạn học sinh khối C. Sau khi tốt nghiệp ngành Báo chí - Truyền thông, các bạn sẽ có cơ hội làm việc trong các công ty truyền thông, đài truyền hình với vị trí chuyên viên truyền thông, biên tập viên hoặc MC truyền hình, sự kiện.

Ngành Văn hóa -  Du lịch: Đây là ngành năng động, phù hợp với các bạn thích "bay nhảy", yêu thích và thường xuyên tìm hiểu về văn hóa. Cơ hội việc làm ngành Văn hóa - Du lịch cũng rất rộng mở với các vị trí như: hướng dẫn viên du lịch, điều hành tour, khách sạn... Mức lương ngành này sẽ giao động khoảng 7 đến 20 triệu.

Ngành Sư phạm: Sư phạm là ngành học thiếu nhân lực "trầm trọng". Vì vậy, sinh viên ngành Sư phạm được chính phủ miễn học phí và trợ cấp hàng tháng. Đây là công việc có mức thu nhập ổn định, tăng theo từng năm. Nếu muốn trở thành giáo viên, bạn cần có niềm đam mê với việc giảng dạy, nghiêm túc với nó và luôn nâng cao kiến ​​thức cũng như kỹ năng chuyên môn thì bạn mới có thể theo đuổi sự nghiệp giáo dục.

Khối C01 học trường nào?

Khối C01 học trường nào ở phía Bắc

STT Tên trường
1 Trường Đại học công nghệ thông tin và truyền thông – Đại học Thái Nguyên
2 Trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN
3 Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
4 Trường Đại học Hạ Long
5 Trường Đại học Thành Đông
6 Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên
7 Trường Đại học Nguyễn Trãi
8 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
9 Trường Đại học Hòa Bình
10 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
11 Trường Đại học Đại Nam
12 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
13 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
14 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
15 Trường Đại học Phenikaa
16 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
17 Trường Đại học Phương Đông
18 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
19 Trường Đại học Lương Thế Vinh
20 Trường Đại học Mỏ – Địa chất
21 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – Đại học Thái Nguyên
22 Học viện Chính sách và Phát triển
23 Trường Đại học Công nghiệp Việt – Hung
24 Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp
25 Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp Cơ sở Nam Định
26 Trường Đại học Hải Phòng
27 Trường Đại học Mở Hà Nội
28 Trường Đại học Công nghệ Đông Á

Khối C01 học trường nào ở phía Trung

STT Tên trường
1 Trường Đại học Duy Tân
2 Trường Đại học Yersin Đà Lạt
3 Trường Đại học Tây Nguyên
4 Trường Đại học Phan Châu Trinh
5 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế
6 Trường Đại học Phú xuân
7 Trường Đại học Hà Tĩnh
8 Trường Đại học Hồng Đức
9 Trường Đại học Quảng Bình
10 Trường Đại học Phan Thiết
11 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM Phân hiệu Quảng Ngãi
12 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
13 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
14 Trường Đại học Nha Trang
15 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung Phân hiệu Đà Nẵng
16 Trường Đại học Công nghiệp Vinh

Khối C01 học trường nào ở phía Nam

STT Tên trường
1 Trường Đại học Công nghệ TPHCM
2 Trường Đại học Sư phạm TPHCM
3 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
4 Trường Đại học Kinh tế – Công nghiệp Long An
5 Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TPHCM
6 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
7 Trường Đại học Sài Gòn
8 Trường Đại học Kiên Giang
9 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông
10 Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
11 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
12 Trường Đại học Cần Thơ
13 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM
14 Trường Đại học Đồng Nai
15 Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương
16 Trường Đại học Nam Cần Thơ
17 Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM
18 Trường Đại học Tây Đô
19 Trường Đại học Cửu Long
20 Trường Đại học An Giang
21 Trường Đại học Thủ Dầu Một
22 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM
23 Trường Đại học Giao thông vận tải Phân hiệu TPHCM
24 Trường Đại học Đồng Tháp
25 Trường Đại học Trà Vinh
26 Trường Đại học Gia Định
27 Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM
28 Trường Đại học Văn Hiến
29 Trường Đại học Văn Lang
30 Trường Đại học Lạc Hồng
31 Trường Đại học Tôn Đức Thắng
32 Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ
Khối C01 học trường nào
Khối C01 học trường nào

Hiện nay, ngoài những trường đại học đã đề cập ở trên thì vẫn còn có rất nhiều trường khác cũng nhận xét tuyển theo khối C01. Bài viết trên cung cấp đầy đủ thông tin về khối C01, bao gồm danh sách các môn học, thông tin về ngành thi và các trường đại học tham gia xét tuyển. BTEC FPT hy vọng rằng thông qua bài viết này, các bạn học sinh sẽ tìm thấy những gợi ý về ngành nghề và trường học phù hợp với năng lực của mình. BTEC FPT xin chúc các bạn luôn may mắn và thành công trên con đường học tập.

 

Tags:

Có thể bạn chưa đọc

  • Đặt câu hỏi tư vấn
  • BTEC FPT sẽ trực tiếp liên hệ lại với bạn trong vòng 48h để giải đáp cụ thể mọi thắc mắc về vấn đề tuyển sinh và học tập của bạn